se leurrer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ phản thân (Verbe pronominal):
- Tự lừa dối mình, tự gạt mình: Hành động tự đánh lừa bản thân, tin vào điều gì đó không đúng sự thật hoặc không thực tế, thường vì hy vọng hoặc mong muốn cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Động từ phản thân:
- Il se leurre s'il croit réussir sans travailler. (Anh ấy đang tự lừa dối mình nếu nghĩ rằng sẽ thành công mà không cần làm việc.)
- Ne te leurre pas, la situation est très grave. (Đừng tự gạt mình, tình hình rất nghiêm trọng.)
- Elle se leurrait sur les sentiments de son mari. (Cô ấy đã tự lừa dối mình về tình cảm của chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "se leurrer sur (quelque chose/quelqu'un)": tự lừa dối mình về (điều gì đó/ai đó).
- Il ne faut pas se leurrer sur ses véritables intentions. (Không nên tự lừa dối mình về những ý định thực sự của hắn ta.)
- "se leurrer à croire que...": tự lừa dối mình khi tin rằng...
- Je me leurrais à croire que tout irait bien. (Tôi đã tự gạt mình khi tin rằng mọi chuyện sẽ ổn.)
Biến thể và từ gần giống
- Leurrer (v.t): lừa dối, đánh lừa (người khác).
- Des promesses qui leurrent les électeurs. (Những lời hứa làm lừa dối cử tri.)
- Leurre (n.m): mồi nhử, sự lừa dối.
- Un leurre pour attirer l'ennemi. (Một mồi nhử để dụ kẻ thù.)
Từ đồng nghĩa
- Se faire des illusions: tự tạo ảo tưởng.
- Se tromper (soi-même): tự nhầm lẫn (chính mình).
- Se bercer d'illusions: tự ru ngủ bằng những ảo tưởng.
Thành ngữ liên quan
- Vivre dans l'illusion: sống trong ảo tưởng (có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái kéo dài).
- Se mettre le doigt dans l'œil (jusqu'au coude): (thành ngữ, nghĩa bóng) hoàn toàn nhầm lẫn, sai lầm nghiêm trọng.
tự động từ
- mắc lừa
- Se leurrer sur la nature de l'attachement de son amimắc lừa về thực chất gắn bó của bạn)